Để biết thêm thông tin về sử dụng trứng an toàn, xemTrứng. (liên kết 2.f.2.6)
Sản phẩm | Tủ lạnh | Tủ đông |
Trứng sống, còn nguyên vỏ | 3 đến 5 tuần | Không đông lạnh. Thay vào đó hãy đánh lòng trắng và lòng đỏ lại với nhau rồi đông lạnh. |
Lòng trắng trứng sống | 2 đến 4 ngày | 12 tháng |
Lòng đỏ trứng sống | 2 đến 4 ngày | Lòng đỏ không đông cứng tốt. |
Trứng sống bị đông lạnh ngay trong vỏ | Sử dụng ngay sau khi rã đông | Giữ đông lạnh sau đó để vào tủ lạnh để rã đông |
Trứng luộc | 1 tuần | Không đông lạnh |
Trứng thay thế, dạng lỏng
Chưa mở nắp hộp |
10 ngày | 12 tháng |
Trứng thay thế, dạng lỏng Đã mở nắp hộp |
3 ngày | Không đông lạnh |
Trứng thay thế, đã bị đông lại
Chưa mở nắp lạnh |
7 ngày sau khi rã đông hoặc theo hạn sử dụng | 12 tháng |
Trứng thay thế, đã bị đông lại Đã mở |
3 ngày sau khi rã đông hoặc theo hạn sử dụng | Không đông lạnh |
Bánh thịt nướng sữa trứng | 3 đến 4 ngày | Sau khi nướng 2 đến 3 tháng |
Cooktail kem trứng (eggnog) Làm sẵn | 3 đến 5 ngày | 6 tháng |
Cooktail kem trứng (eggnog) Làm tại nhà | 2 đến 4 ngày | Không đông lạnh |
Bánh bí ngô hoặc quả hồ đào | 3 đến 4 ngày | Sau khi nướng 1 đến 2 tháng |
Bánh xốp sữa trứng | 3 đến 4 ngày | Không đông lạnh |
Bánh Quiche có nhân | 3 đến 4 ngày | Sau khi nướng 1 đến 2 tháng |
Tài liệu tham khảo
http://www.foodsafety.gov/keep/charts/eggstorage.html