Những vấn đề được quan tâm Kiến thức tổng hợp Kỳ 8 – Thành phần nguyên liệu có trong vaccine

Kỳ 8 – Thành phần nguyên liệu có trong vaccine

Bài viết thứ 9 trong 13 bài thuộc ebook Cuộc tranh luận về vaccine
 

Bảng bên dưới liệt kê tất cả các thành phần (ngoại trừ kháng nguyên) có trên nhãn sản phẩm của các nhà sản xuất cho mỗi loại vaccine. Bạn đọc có thể tham khảo những thành phần có khả năng gây ra dị ứng/phản ứng nhạy cảm tức thì trong từng loại vaccine để có những chuẩn bị thích hợp trước khi tiêm chủng cho bản thân và con trẻ. Dữ liệu trong bảng bên dưới được cập nhật vào ngày 6 tháng 1 năm 2017.

Chú thích: Môi trường nuôi cấy: dung dịch chứa chất dinh dưỡng để nuôi cấy tế bào

Vaccine Thành phần
Adenovirus Canh trường tế bào nguyên bào sợi lưỡng bội ở người (chủng WI-38), môi trường DMEM (Dulbecco’s Modified Eagle’s Medium), huyết thanh bò bào thai, natri bicarbonate, mononatri glutamate (MSG), sucrose, D-mannose, D-fructose, dextrose, albumin huyết thanh người, kali phosphate, plasdone C, lactose, cellulose vi tinh thể, kali polacrilin, magiê stearate, cellulose acetate phthalate, alcohol, acetone, dầu castor, FD&C Yellow #6, màu nhuộm aluminum lake
Bệnh than (Biothrax) Axit amin, vitamin, muối vô cơ, đường, nhôm hydroxide, natri chloride, benzethonium chloride, formaldehyde
BCG (Tice) Glycerin, asparagine, axit citric, kali phosphate, magiê sulfate, sắt nhôm citrate, lactose
Dịch tả (Vaxchora) Axit casamine, dịch chiết nấm men, muối khoáng, tác nhân chống tạo bọt, axit ascorbic, casein thủy phân, natri chloride, sucrose, lactose khan, natri bicarbonate, natri carbonate
DT (Sanofi) nhôm phosphate, natri chloride, formaldehyde, casein, cystine, maltose, uracil, muối vô cơ, vitamin, dextrose
DTaP (Daptacel) nhôm phosphate, formaldehyde, glutaraldehyde, 2-phenoxyethanol, môi trường nuôi cấy Stainer-Scholte, axit casamine, dimethyl-beta-cyclodextrin, môi trường sinh trưởng Mueller, nhôm sulfate, môi trường axit casamine Mueller-Miller không chứa chất lỏng trích ly từ tim bò, 2-phenoxyethanol
DTaP (Infanrix) Môi trường Fenton chứa dịch chiết từ bò, môi trường Latham hiệu chỉnh từ casein bò, formaldehyde, môi trường lỏng Stainer-Scholte, glutaraldehyde, nhôm hydroxide, natri chloride, polysorbate 80 (Tween 80)
DTaP-IPV (Kinrix) Môi trường Fenton chứa dịch chiết từ bò, môi trường Latham hiệu chỉnh từ casein bò, formaldehyde, môi trường lỏng Stainer-Scholte, glutaraldehyde, nhôm hydroxide, tế bào VERO, tế bào thận của khỉ, huyết thanh của bê, lactalbumin hydrolysate, natri chloride, polysorbate 80 (Tween 80), neomycin sulfate, polymyxin B
DTaP-IPV (Quadracel) Môi trường sinh trưởng Mueller hiệu chỉnh, nhôm sulfate, môi trường axit casamine Mueller-Miller không chứa chất lỏng trích ly từ tim bò, formaldehyde, nhôm sulfate nhôm phosphate, môi trường Stainer-Scholte, axit casamine, dimethyl-beta-cyclodextrin, tế bào MRC-5, tế bào lượng bội của người, môi trường CMRL 1969 có bổ sung huyết thanh từ bê, môi trường 199 không chứa huyết thanh từ bê, 2-phenoxyethanol, polysorbate 80, glutaraldehyde, neomycin, polymyxin B sulfate
DTaP-HepB-IPV (Pediarix) Môi trường Fenton chứa dịch chiết từ bò, môi trường Latham hiệu chỉnh từ casein của bò, formaldehyde, môi trường lỏng Stainer-Scholte hiệu chỉnh, tế bào VERO, tế bào thận của khỉ, huyết thanh của bê, lactalbumin hydrolysate, nhôm hydroxide, nhôm phosphate, muối nhôm, natri chloride, polysorbate 80 (Tween 80), neomycin sulfate, polymyxin B, protein nấm men.
DTaP-IPV/Hib (Pentacel) nhôm phosphate, polysorbate 80, sucrose, formaldehyde, glutaraldehyde, albumin huyết thanh từ bò, 2-phenoxyethanol, neomycin, polymyxin B sulfate, môi trường sinh trưởng Mueller hiệu chỉnh, nhôm sulfate, môi trường axit casamine Mueller-Miller không chứa chất lỏng trích ly từ tim bò, môi trường Stainer-Scholte, axit casamine, dimethyl-beta-cyclodextrin, glutaraldehyde, tế bào MRC-5 (tế bào lưỡng bội ở người), môi trường CMRL 1969 có bổ sung huyết thanh từ bê, môi trường 199 không chứa huyết thanh từ bê, môi trường Mueller and Miller hiệu chỉnh
Hib (ActHIB) natri chloride, môi trường Mueller and Miller hiệu chỉnh (canh trường chứa sữa có nguồn gốc từ những nguyên liệu thô (dẫn xuất của casein)), formaldehyde, sucrose
Hib (Hiberix) Nước muối, môi trường tổng hợp, formaldehyde, natri chloride, lactose
Hib (PedvaxHIB) Môi trường lên men phức tạp, nhôm hydroxyphosphate sulfate, natri chloride
Hib/Mening. CY (MenHibrix) Nước muối, môi trường bán tổng hợp, formaldehyde, sucrose, tris (trometamol)-HCl
Hep A (Havrix) Tế bào lưỡng bội ở người MRC-5, formalin, nhôm hydroxide, axit amin, dung dịch đệm muối phosphate, polysorbate 20, neomycin sulfate, khánh sinh aminoglycoside

 

Hep A (Vaqta) Nguyên bào sợi lưỡng bội MRC-5, nhôm hydroxyphosphate sulfate, protein không phải từ virus, DNA, albumin bò, formaldehyde, neomycin, natri borate, natri chloride
Hep B (Engerix-B) nhôm hydroxide, protein nấm men, natri chloride, dinatri phosphate dihydrate, natri dihydrogen phosphate dihydrate
Hep B (Recombivax) Peptone đậu nành, dextrose, axit amin, muối khoáng, đệm phosphate, formaldehyde, kali nhôm sulfate, nhôm hydroxyphosphate sulfate, protein nấm men
Hep A/Hep B (Twinrix) Tế bào lưỡng bội từ người MRC-5, formalin, nhôm phosphate, nhôm hydroxide, axit amin, natri chloride, đệm phosphate, polysorbate 20, neomycin sulfate, protein nấm men
Human Papillomavirus

(HPV) (Gardasil)

vitamin, axit amin, muối khoáng, carbohydrate, nhôm hydroxyphosphate sulfate, natri chloride, L-histidine, polysorbate 80, natri borate, protein nấm men
Human Papillomavirus

(HPV) (Gardasil 9)

vitamin, axit amin, muối khoáng, carbohydrate, nhôm hydroxyphosphate sulfate, natri chloride, L-histidine, polysorbate 80, natri borate, protein nấm men
Cúm (Afluria)

Trivalent & Quadrivalent

natri chloride, mononatri phosphate, dinatri phosphate, monokali phosphate, kali chloride, canxi chloride, natri taurodeoxycholate, ovalbumin, sucrose, neomycin sulfate, polymyxin B, beta-propiolactone, thimerosal (trong ống đa liều)
Cúm (Fluad) squalene, polysorbate 80, sorbitan trioleate, natri citrate dehydrate, axit citric monohydrate, neomycin, kanamycin, barium, protein trứng, CTAB (cetyltrimethylammonium bromide), formaldehyde
Cúm (Fluarix)

Trivalent & Quadrivalent

octoxynol-10 (TRITON X-100), α-tocopheryl hydrogen succinate, polysorbate 80 (Tween 80), hydrocortisone, gentamicin sulfate, ovalbumin, formaldehyde, natri deoxycholate, natri phosphate, natri chloride
Cúm (Flublok)

Trivalent & Quadrivalent

natri chloride, mononatri phosphate, dinatri phosphate, polysorbate 20 (Tween 20), protein tế bào của virus baculovirus và Spodoptera frugiperda, DNA của baculovirus, Triton X-100, lipid, vitamin, axit amin, muối khoáng
Cúm (Flucelvax)

Trivalent & Quadrivalent

Protein tế bào của Madin Darby Canine Kidney (MDCK), protein khác ngoài HA, DNA tế bào MDCK, polysorbate 80, cetyltrimethlyammonium bromide, β-propiolactone
Cúm (Flulaval)

Trivalent & Quadrivalent

ovalbumin, formaldehyde, natri deoxycholate, α-tocopheryl hydrogen succinate, polysorbate 80, thimerosal (trong ống đa liều)
Cúm

(Fluvirin)

 

ovalbumin, polymyxin, neomycin, betapropiolactone, nonylphenol ethoxylate, thimerosal
Cúm (Fluzone)

Quadrivalent

Protein trứng, octylphenol ethoxylate (Triton X-100), dung dịch đệm natri phosphate-natri chloride, thimerosal (trong ống đa liều), sucrose
Cúm (Fluzone) liều cao Protein từ trứng, octylphenol ethoxylate (Triton X-100), dung dịch đệm natri phosphate-natri chloride, formaldehyde, sucrose
Cúm (Fluzone) trong da Protein từ trứng, octylphenol ethoxylate (Triton X-100), dung dịch đệm natri phosphate-natri chloride, formaldehyde, sucrose
Cúm (FluMist)

Quadrivalent

mononatri glutamate, gelatin thủy phân từ bò, arginine, sucrose, dikali phosphate, monokali phosphate, ovalbumin, gentamicin sulfate, ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA)
Viêm não Nhật Bản (Ixiaro) nhôm hydroxide, protamine sulfate, formaldehyde, albumin huyết thanh từ bò, DNA tế bào chủ, natri metabisulphite, protein tế bào chủ
Meningococcal

(MenACWY-Menactra)

Môi trường Watson Scherp chứa axit casamine, môi trường canh trường hiệu chỉnh có chứa casein thủy phân, nhôm sulfate, natri phosphate, formaldehyde, natri chloride
Meningococcal

(MenACWY-Menveo)

formaldehyde, axit amin, dịch chiết nấm men, môi trường Franz hoàn chỉnh, môi trường CY
Meningococcal

(MPSV4-Menomune)

Mueller Hinton casein agar, môi trường axit asamine Watson Scherp, thimerosal (trong ống đa liều), lactose
Meningococcal

(MenB – Bexsero)

nhôm hydroxide, E. coli, histidine, sucrose, deoxycholate, kanamycin
Meningococcal

(MenB – Trumenba)

Môi trường sinh trưởng lên men, polysorbate 80, histidine dung dịch muối đệm.
MMR (MMR-II) Canh trường tế bào phôi gà, nguyên bào sợi phổi lưỡng bội từ người WI-38, axit amin, huyết thanh nhau thai của bò, sucrose, glutamate, huyết thanh của người, neomycin, sorbitol, gelatin thủy phân, natri phosphate, natri chloride
MMRV (ProQuad)

(Lạnh đông)

Canh trường tế bào phôi gà, nguyên bào sợi phổi lưỡng bội từ người WI-38, tế bào MRC-5, sucrose, gelatin thủy phân, natri chloride, sorbitol, mononatri L-glutamate (MSG), dinatri phosphate, albumin của người, natri bicarbonate, monokali phosphate, kali chloride, dikali phosphate, neomycin, huyết thanh của bò và bê
MMRV (ProQuad)

(Lạnh thường)

Canh trường tế bào phôi gà, nguyên bào sợi phổi lưỡng bội từ người WI-38, tế bào MRC-5, sucrose, gelatin thủy phân, urea, natri chloride, sorbitol, mononatri L-glutamate (MSG), natri phosphate, albumin của người, natri bicarbonate, kali phosphate, kali chloride, neomycin, albumin huyết thanh của bò
Pneumococcal

(PCV13 – Prevnar 13)

Dịch peptone từ đậu nành, axit casamine và môi trường từ dịch chiết nấm men, protein chất mang CRM197,  polysorbate 80, đệm succinate, nhôm phosphate
Pneumococcal

(PPSV-23 – Pneumovax)

Phenol
Bại liệt (IPV – Ipol) Môi trường Eagle MEM hiệu chỉnh, huyết thành bò bê, môi trường M-199 không chứa huyết thanh bò hay bê, tế bào Vero (tế bào thận của khỉ), phenoxyethanol, formaldehyde, neomycin, streptomycin, polymyxin B
Bệnh dại (Imovax) Albumin huyết thanh, neomycin sulfate, chất chỉ thị phenol red, tế bào lưỡng bội ở người MRC-5, betapropriolactone
Bệnh dại (RabAvert) Nguyên bào sợi của gà, β-propiolactone, polygeline (gelatin hiệu chỉnh từ bò), albumin huyết thanh ở người, huyết thanh bò, kali glutamate, natri EDTA, ovalbumin, neomycin, chlortetracycline, amphotericin B
Rotavirus (RotaTeq) sucrose, natri citrate, mononatri phosphate monohydrate, natri hydroxide, polysorbate 80, môi trường canh trường tế bào, huyết thanh nhau thai từ bò, tế bào Vero
Rotavirus (Rotarix) Axit amin, dextran, môi trường Dulbecco’s Modified Eagle Medium (natri chloride, kali chloride, magiê sulfate, sắt (III) nitrate, natri phosphate, natri pyruvate, D-glucose, dung dịch vitamin cô đặc, L-cystine, L-tyrosine, dung dịch axit amin, L-250 glutamine, canxi chloride, natri hydrogenocarbonate và phenol red), sorbitol, sucrose, canxi carbonate, nước tiệt trùng, xanthan
Đậu mùa (Vaccinia – ACAM2000) Tế bào Vero (African Green Monkey kidney), HEPES, albumin huyết thanh của người, natri chloride, neomycin, polymyxin B, glycerin, phenol
Td (Tenivac) nhôm phosphate, formaldehyde, môi trường axit casamine Mueller-Miller hiệu chỉnh không chứa dịch chiết từ tim bò, nhôm sulfate
Td (Mass Biologics) nhôm phosphate, formaldehyde, thimerosal, môi trường Mueller hiệu chỉnh có chứa dịch chiết từ bò, nhôm sulfate
Tdap (Adacel) nhôm phosphate, formaldehyde, 2-phenoxyethanol, môi trường Stainer-Scholte, axit casamine, dimethyl-beta-cyclodextrin, glutaraldehyde, môi trường axit casamine Mueller-Miller hiệu chỉnh không chứa dịch chiết từ tim bò, nhôm sulfate, môi trường sinh trưởng Mueller hiệu chỉnh
Tdap (Boostrix) Môi trường Latham hiệu chỉnh từ casein của bò, môi trường Fenton chứa dịch chiết từ bò, formaldehyde, môi trưởng lỏng Stainer-Scholte hiệu chỉnh, glutaraldehyde, nhôm hydroxide, natri chloride, polysorbate 80
Thương hàn (inactivated – Typhim Vi) hexadecyltrimethylammonium bromide, formaldehyde, phenol, polydimethylsiloxane, dinatri phosphate, mononatri phosphate, môi trường bán tổng hợp
Thương hàn (Vivotif Ty21a) Dịch chiết nấm men, casein, dextrose, galactose, sucrose, axit ascorbic, axit amin, lactose, magiê stearate, gelatin
Thủy đậu (Varivax) Lạnh đông Canh trường tế bào phổi dạng phôi ở người, canh trường tế bào của bọ thú lông xù, canh trường tế bào lưỡng bội ở người (WI-38), canh trường tế bào lưỡng bội ở người (MRC-5), sucrose, gelatin thủy phân, natri chloride, mononatri L-glutamate, dinatri phosphate, monokali phosphate, kali chloride, EDTA (ethylenediaminetetraacetic acid), neomycin, huyết thanh nhau thai của bò
Thủy đậu (Varivax) Lạnh thường Canh trường tế bào phổi dạng phôi ở người, canh trường tế bào của bọ thú lông xù, canh trường tế bào lưỡng bội ở người (WI-38), canh trường tế bào lưỡng bội ở người (MRC-5), sucrose, gelatin thủy phân, urea, natri chloride, mononatri L-glutamate, dinatri phosphate, monokali phosphate, kali chloride, neomycin, huyết thanh của bò và bê
Sốt vàng da (YF-Vax) sorbitol, gelatin, natri chloride, protein trứng
Zoster

(Shingles – Zostavax) lạnh đông

sucrose, gelatin từ lợn được thủy phân, natri chloride, mononatri L-glutamate, dinatri phosphate, monokali phosphate, kali chloride; tế bào MRC-5, neomycin, huyết thanh bò
Zoster

(Shingles – Zostavax) lạnh thường

sucrose, gelatin từ lợn được thủy phân, natri chloride, mononatri L-glutamate, dinatri phosphate, monokali phosphate, kali chloride, tế bào MRC-5, neomycin, huyết thanh bò bê, ure

Tài liệu tham khảo

https://www.cdc.gov/vaccines/pubs/pinkbook/downloads/appendices/B/excipient-table-2.pdf.



  • error: