Cà phê

Bài viết thứ 2 trong 7 bài thuộc ebook Những lưu ý chung về an toàn thực phẩm
 

Có bao nhiêu calo trong cốc cà phê yêu thích của bạn?

Bảng này cho thấy lượng calo trong các loại cà phê khác nhau có sẵn trong từng quán cà phê sau: Insomnia, Costa, Starbucks và McDonalds.

Insomnia Costa Starbucks McDonalds
Sữa tươi (ít béo) Sữa tươi (tách béo) Sữa tươi (tách bơ một phần) Sữa tách bơ một phần
Americano 3 shots 15
Americano (black) 10 8 11,4
Café au lait 97,2
Café Mocha với whipped cream(kem sữa béo) 290 (266,2)
Cappucino 85 (68) 101 (58) 108,3 (91,2) 95
Caramel Latte 218 (180)
Caramel Macchiato 201,3 (178,5)
Chai 233 (208) 193,7 (178,6)
Dark Mocha 263 (225)
Espresso Double 10 11,4
Espresso Single 5 5,7
Extra shot Espresso 5 5,7
Sô-cô-la nóng 372 (345)
Sô-cô-la nóng Starbuck Signature với whipped cream 432,7 (417,6)
Sô-cô-la nóng kiểu cổ điển với whipped cream 284,3 (260,5)
Sô-cô-la nóng với kẹo dẻo và whipped cream 321 (294)
Latte 179 (140) 128 (71) 176,2 (147,8) 140
Machiatto Double 29 (24)
Machiatto Single 24 (19) 11 (7)
Vanilla Latte 183 (125) 221,2 (194,7)
White Mocha 252 (224) 153 (118)
Sô-cô-la trắng với whipped cream 392,4 (368,6)
Thức uống lạnh
Insomnia Costa Starbucks McDonalds
Cà phê đen đá 2,7
Cà phê đá 11,4
Café Latte đá – nguyên béo 114 (62) 114,9 (96,7)
Cà phê Frappacino 184,2
Cà phê Frappacino – trộn nhẹ 91,3

Xin lưu ý thông tin này được dựa trên lượng trong ly lớn cho tất cả các quán cà phê, ngoại trừ Costa là dựa trên ly vừa.

caphe-latte

Cà phê Latte

Tài liệu tham khảo

http://www.safefood.eu/Healthy-Eating/Food-Diet/Eating-out/Healthy-menu-options-(1)/Cafes.aspx



  • error: